| tàu tàu | - Hơi cũ: Cái ô đã tàu tàu. |
| tàu tàu | tt. Hơi nhàu nát; hơi tàu: Vải vóc tàu tàu, sờn cũ cả rồi. |
| tàu tàu | tt Đã cũ rồi: Cánh tay bà khoác cái nón đã tàu tàu (NgCgHoan). |
| tàu tàu | .- Hơi cũ: Cái ô đã tàu tàu. |
| tàu tàu | Hơi tàu. |
| Điều thuận lợi nữa hiếm nơi nào có là khoảng cách các đảo du lịch và TP Rạch Giá chỉ 30 phút chạy ttàu tàucao tốc (tàu Superdong) , đây là khoảng cách "vàng" trong du lịch biển đảo. |
| Thiết bị hiện đại của tàu 888 được huy động siêu âm ttàu tàuHải Thành 26. |
| Tuy nhiên trong 2 đêm 2 và 3 6 , chủ ttàu tàuThảo Vân 2 vẫn tổ chức bán vé , đưa khách lên tàu và bị lực lượng liên ngành phát hiện nhưng không xử lý kiên quyết. |
| Hình chim lạc và trống đồng uy nghi trước mũi ttàu tàucá này mang số hiệu ĐNa 90777 của ngư dân Trần Văn Mười (39 tuổi , ngụ P.Mân Thái , Q.Sơn Trà , TP.Đà Nẵng) , được đóng tại triền đà Công ty CP Kỹ thuật biển S.Tech (âu thuyền Thọ Quang , Q.Sơn Trà , TP.Đà Nẵng). |
| (Nguồn : AFP/TTXVN) Liên quan tới vụ va chạm giữa ttàu tàudu lịch QN 5762 chở 48 khách tham quan vịnh Hạ Long với tàu vận tải chở đá xây dựng QN 6926 tại khu vực Hòn Rom gần hòn Đỉnh Hương , Trống Mái Vịnh Hạ Long vào trưa ngày 2/5 , tỉnh Quảng Ninh đã chính thức lên tiếng về vụ việc. |
| Các tàu hải cảnh , hải giám , vận tải và ttàu tàukéo của Trung Quốc thường xuyên ép hướng , tăng tốc độ (lúc gần nhất cách tàu Việt Nam khoảng 30 m) ngăn tàu ta tiến sâu vào giàn khoan. |
* Từ tham khảo:
- tàu thuyền
- tàu tốc hành
- tàu tuần dương
- tàu tuần tiễu
- tàu vét
- tàu vũ trụ