| tàu thuyền | Nh. Tàu bè. |
| tàu thuyền | dt Các phương tiện vận tải trên mặt nước: Nhiều tàu thuyền neo ở bến cảng. |
| Biết bao nhiêu lần “hai đứa” cùng chạy nhảy đùa nghịch , cùng đi chơi với nhau , ra cả tận bờ sông ngắm tàu thuyền qua lại nữa. |
| Đạn không bắn trúng thuồng luồng mà phá nát tàu thuyền đồng bọn. |
Cơn bão đang lồng lộn chực nhấn chìm tất cả tàu thuyền trên đường nó đi qua. |
| BĐBP tỉnh vẫn đang tích cực phối hợp với các lực lượng trên địa bàn đã huy động ttàu thuyềnra biển ứng cứu 464 lao động trên các lồng bè bị sóng đánh trôi. |
| Lực lượng ttàu thuyềntrong khu vực cũng tham gia tìm kiếm cứu nạn. |
| Các địa phương ven biển cần nghiên cứu xây dựng thêm các chỗ tránh trú bão cho ttàu thuyền; sử dụng hợp lý lực lượng quân đội trong ứng cứu , nhất là tập trung cho trường học. |
* Từ tham khảo:
- tàu tuần dương
- tàu tuần tiễu
- tàu vét
- tàu vũ trụ
- táu
- táu mật