| tàu thuỷ | dt. Tức tàu (tàu chạy dưới nước, khác với tàu hoả là xe lửa). |
| tàu thuỷ | dt. Tàu chạy trên mặt nước: đi bằng tàu thuỷ o bến tàu thuỷ. |
| tàu thuỷ | dt Tàu chạy trên mặt nước: Ngay chiều hôm đó đi tàu thuỷ xuôi Nam (Thế-lữ). |
| Ở các nước Viễn Đông , Nhật , Tàu , Xiêm , nhất là nước tàu thuỷ tổ của nền văn hoá Á đông , cái phạm vi gia đình bây giờ cũng không như trước nữa. |
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
| Đi hết Hàng Thiếc xem những cái tàu bay tàu thuỷ , lại rẽ Hàng Mã xem con giống quay xuống Hàng Gai xem đèn và sư tử , rồi lại quành ra Hàng Trống để đứng ngắm nghĩa xem nên về nhà xin tiền để mua cái trống nào , tôi oán ức bố mẹ bắt phải lên giường đi ngủ. |
* Từ tham khảo:
- tàu tốc hành
- tàu tuần dương
- tàu tuần tiễu
- tàu vét
- tàu vũ trụ
- táu