| tấu nhạc | đt. Hoà nhạc, cùng đàn chung một bản nhạc. |
| tấu nhạc | - Nh. Tấu. |
| tấu nhạc | đgt. Biểu diễn nhạc để dâng cho thánh thần trong tế lễ: tế thì có tấu nhạc. |
| tấu nhạc | đt. Đánh nhạc. |
| tấu nhạc | .- Nh. Tấu. |
| tấu nhạc | Dâng nhạc: Tế thì có tấu-nhạc. |
| Khi rượu đã say tấu nhạc làm vui. |
| Ông cũng bày đèn Hội Quảng chiếu mùa xuân , dựng đài Chuông tiên mùa thu , dựng Vũ đình trên xe đẩy cho cung nữ nhạc ca công múa hát , tấu nhạc ở trên , trong cung đình , ngoài cửa thành trên sân chùa để vua quan và dân chúng cùng thưởng ngoạn. |
| Đoạn rồi lên gác tấu nhạc. |
| Triều đình có bày đồ nhạc nhưng không tấu nhạc , các quan dâng biểu an ủi. |
| Vua yết Thái miếu bãi trò hát chèo , không tấu nhạc dâm nữa1663. |
| Mà lúc cảm xúc lên , những cái lá trên cành đa xôn xao , không muốn ở yên , sẽ tấu nhạc cùng gió , chim chóc và đôi bạn trẻ. |
* Từ tham khảo:
- tậu ruộng giữa đồng, lấy chồng giữa làng
- tậu ruộng thì gia, làm nhà thì tốn
- tậu voi chung với đức ông
- tây
- tây
- tây cung