| tậu | đt. X. Tạo: Tậu nhà, tậu đất. |
| tậu | - đg. Mua một vật bằng nhiều tiền và có giấy tờ: Tậu nhà. |
| tậu | đgt. Mua một vật dùng thiết thực với cuộc sống, có giá tiền lớn: tậu ngôi nhà o mới tậu được chiếc xe hơi đời mới. |
| tậu | đgt Mua một vật bằng nhiều tiền: Mất trâu thì lại tậu trâu, Những quân kẻ cướp có giàu hơn ai (cd). |
| tậu | đt. Mua cái gì có một giá trị lớn và có giấy tờ hẳn-hòi: Tậu ruộng, tậu nhà. |
| tậu | .- đg. Mua một vật bằng nhiều tiền và có giấy tờ: Tậu nhà. |
| tậu | Mua cái gì làm của mình mà có khế-tự: Tậu nhà. Tậu ruộng. Tậu trâu. Tậu bò. Văn-liệu: Tậu ruộng giữa đồng, lấy chồng giữa làng (T-ng). |
| Rồi lại nhờ hai con chăm chỉ cày cấy , tiêu pha không hết là bao , thành ra tất cả bà đã tậu thêm được hơn ba mẫu nữa. |
| Vì cần phải đóng góp với anh nên nàng cũng bán luôn hơn mẫu ruộng , cả cái của mà mẹ nàng đã chia cho và tậu thêm cho bằng món tiền cưới nàng. |
| Vậy bây giờ tôi định có nhiều tiền tậu một cái đồn điền độ mấy nghìn mẫu vừa đồi vừa ruộng ; mở đồn điền không phải là cứ vụ gặt đến , nhảy ôtô lên thu thóc , thu tiền đâu , cũng không phải là chỉ nhìn cây cà phê ra quả đâu , cốt nhất là giáo hoá cho dân. |
Nàng thấy ai cũng có bụng kính mến , nên vui lòng mà làm ăn , tậu được cái nhà con ở chân đồi ngày ngày đi buôn hàng tấm. |
| Rồi sau này em Huy làm nên có tiền , ta lại tậu đất , ta lại làm nhà ta hay ta lại chuộc lại nhà cũng được. |
Buồn ngủ buồn nghê Bán bò tậu ruộng mua dê về cày Đồn rằng dê đực khoẻ thay Bắt ách lên cày nó lại phá ngang. |
* Từ tham khảo:
- tậu ruộng thì gia, làm nhà thì tốn
- tậu voi chung với đức ông
- tây
- tây
- tây cung
- tây dương thái