| tang sự | dt. Việc tang-khó (X. Tang-ma). |
| tang sự | - Việc tang. |
| tang sự | dt. Việc tang. |
| tang sự | dt (H. tang: đám ma; sự: việc) Việc tổ chức đám ma: Nhà có tang sự nên bối rối lắm. |
| tang sự | dt. Việc tang. |
| tang sự | .- Việc tang. |
| Còn gì hốt hoảng bằng khi tự bắt được quả tang sự ám muội trong lòng mình. |
| Trong năm có nhiều việc phát sinh phải chi tiêu số tiền lớn như hỷ sự , ttang sự, hội họp , mua bán nhà cửa đất đai... Cần có kế hoạch chi tiêu tài chính cụ thể từ trước , tiêu pha tiết kiệm kẻo sẽ rơi vào tình cảnh túng thiếu trong một thời gian ngắn. |
| Còn Kim viên ngoại sau khi khóc lóc nhớ thương con trai một hồi , ông đang định đi vào trong phòng để cùng bàn với vợ chuyện ttang sựcủa con thì vừa mở cửa bước vào giật mình thấy vợ treo cổ trên xà nhà. |
* Từ tham khảo:
- tang thương
- tang thương biến cải
- tang tích
- tang tóc
- tang trung bộc thượng
- tang vật