| tang tóc | dt. Nh. Tang: Có tang-tóc mà cữ-kiêng chi cả; lo việc tang-tóc cho cha // (B) Việc chết-chóc đau-đớn: Gieo tang-tóc cho quê-hương. |
| tang tóc | - tt. Đau buồn thương xót vì có người chết: những ngày tang tóc cảnh đau thương tang tóc do chiến tranh gây nên. |
| tang tóc | tt. Đau buồn thương xót vì có người chết: những ngày tang tóc o cảnh đau thương tang tóc do chiến tranh gây nên. |
| tang tóc | tt Đau khổ vì có người thân qua đời: Nỗi nhà tang tóc, nỗi mình xa xôi (K). |
| tang tóc | bt. Vẻ tang, tang-chế: Màu tang-tóc. |
| tang tóc | .- Đau khổ chung của nhiều người do cảnh giết tróc tàn khốc gây ra: Chiến tranh gây tang tóc. |
| tang tóc | Nói chung về việc có tang: Nỗi nhà tang-tóc, nỗi mình xa-xôi (K). |
| Cô đã toan cự tuyệt , song nghĩ đến thân gái yếu ớt lỡ bước , nếu không khôn khéo thì khó lòng thoát được tay phàm tục , liền dịu dàng đáp lại : Thưa cụ... Thưa ông mà lại... Mai cười gượng : Thưa ông , cháu tang tóc đâu dám nghĩ tới việc hôn nhân... Cô cứ bằng lòng là được rồi. |
| Mặt trời sắp lặn chiếu hắt một màu đỏ bầm lên cảnh trại tang tóc. |
| Qua hai tuần lễ dài dằng dặc vì đầy tang tóc và thất bại , đã đến lúc thành khẩn xét lại các lầm lạc để tự cứu. |
| Cảm giác bứt rứt nhớp nháp giúp An nhớ lại cái đêm hôm ấy , đêm tang tóc , đêm đầu tiên An hãi hùng khám phá máu kinh nguyệt rịn thành dòng từ trên cơ thể mình , báo hiệu những ngày trưởng thành đầy âu lo và xao động. |
| biết hơi ít về cuộc sống của mình... Rồi ngày mai , chưa biết ra sao , chỉ chắc chắn (trong cuộc chiến đấu này , tang tóc và đau thương sẽ đến với con người)" (Câu trong ngoặc bằng Nga văn). |
| Biết bao người cùng đi với mẹ đây có chồng con , anh em đã chết hoặc bị đánh dập phổi , dập gan , kẻ không còn chân , người không còn tay ! Có biết bao thân nhân ruột thịt với họ giờ còn trong lao tù hoặc bị đọa đáy ngoài hải đảo ! Bảy năm nay cả Hòn Đất không có mấy gia đình thoát khỏi cảnh tang tóc , khảo tra , bức hiếp. |
* Từ tham khảo:
- tang vật
- tàng
- tàng
- tàng
- tàng cổ
- tàng hình