| tàng | đt. Giấu, chứa, để dành: Bảo-tàng, kho tàng, oa-tàng, tiềm-tàng; Tàng đầu lộ vĩ (Giấu đầu lòi đuôi). |
| tàng | dt. Tầng lớp: Ong xây tàng. |
| tàng | bt. X. Tàn: Làm tàng. |
| tàng | - t. Cũ kỹ: áo tàng. 2. Tồi: Tiểu thuyết tàng. |
| tàng | tt. Quá cũ nát, gần như bị hư hỏng: Chiếc xe đạp tàng quá rồi. |
| tàng | tt. Làm bộ, lên mặt, kiêu căng. |
| tàng | Giấu, ẩn kín: tàng ẩn o tàng hình o tàng trữ o ẩn tàng o bảo tàng o bảo tồn o bảo tồn bảo tàng o tiềm tàng. |
| tàng | tt 1. Cũ kĩ; tồi tàn: Bộ quần áo tàng 2. Không hay ho gì: Quyển tiểu thuyết tàng. |
| tàng | (khd). Giấu, chứa: Tàng cổ || Kho tàng. |
| tàng | .- t. Cũ kỹ: Áo tàng. 2. Tồi: Tiểu thuyết tàng. |
| tàng | Giấu, chứa: Tàng hình. |
Loan hỏi : Tôi sung sướng à ? Lạ nhỉ ! Thế mà tôi không biết đấy ! Rồi nàng cười tít đi , nói tiếp : Nào thì sung sướng... Nhung chỉ cái gương bạn cầm ở tay hỏi : Cái gương ai biếu mà tàng thế kia ? Rồi nàng cầm cái gương đồi mồi để gần đấy giơ lên trước mặt Loan : Cô dâu mới thì phải soi gương đẹp này mới xứng đáng. |
| Còn cái gương tàng kia thì quẳng đi cho rảnh. |
Không phải nàng biết nghĩ cho việc lấy chồng như vậy là vô lý ; nàng vốn có bản tính ngang tàng nên thấy việc ấy buồn cười quá , như nàng , nàng không sao kham nổi. |
Tôi đoán không sai , chính là một cái xe hiệu " con lợn " cái tên hiệu cũng xứng đáng một hạng xe tàng ở ngoại ô mà tôi vẫn phải đi. |
Cái bống còn ở trong hang Cái rau tập tàng còn ở nương dâu Ta về ta sắm cần câu Câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. |
BK Con bống còn ở trong hang Cái rau tập tàng còn ở ruộng dâu Ta về ta sắm cần câu Câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. |
* Từ tham khảo:
- tàng hình
- tàng hình ẩn tích
- tàng tàng
- tàng tàng
- tàng tàng
- tàng tàng