| tàng cổ | đt. Chứa đồ xưa: Viện tàng-cổ. |
| tàng cổ | đgt. Chứa, lưu giữ những hiện vật cũ, có giá trị lịch sử; bảo tàng. |
| tàng cổ | đt. Chứa đồ cổ. |
| tàng cổ | Chứa những cổ-tích: Viện tàng-cổ. |
| Theo Zahi Hawass , cựu Giám đốc Bảo ttàng cổvật Ai Cập , Cleopatra Selene chết vào năm 8 sau Công nguyên. |
| Đơn cử , phim Tấm cám chuyện chưa kể , đó là một kho ttàng cổtích , phong phú về văn hóa Việt. |
| Các nhà nghiên cứu chính thức đặt tên một chi và loài khủng long bọc giáp mới trên tạp chí Current Biology hôm 3/8 , dựa trên hóa thạch 110 triệu năm tuổi tìm thấy ở Alberta , Canada , đang trưng bày tại Bảo ttàng cổsinh vật học Royal Tyrrell , theo Phys.org. |
| Tin từ Bảo ttàng cổvật cung đình Huế ngày 5.10 cho biết , bảo tàng vừa tiếp nhận 6 chiếc ly sứ Châu Âu , vốn có xuất xứ từ hoàng cung Huế , do ông Ngô Ngọc Ẩn hiện trú tại 51 đường 12B , phường Tân Thuận Tây , quận 7 , TP.Hồ Chí Minh hiến tặng. |
| Ông Nguyễn Phước Hải Trung GĐ Bảo ttàng cổvật cung đình Huế cho biết : "Những ly sứ này vốn nằm trong hệ thống các dụng cụ sinh hoạt ẩm thực của triều đình dưới thời Thành Thái. |
| Hiện Bảo ttàng cổvật cung đình Huế còn giữ 11 chiếc đúng chủng loại và kiểu dáng như vậy". |
* Từ tham khảo:
- tàng hình ẩn tích
- tàng tàng
- tàng tàng
- tàng tàng
- tàng tàng
- tàng trữ