| tàng hình | đt. (truyền) Biến mất, làm phép cho không ai nhìn thấy mình: Nó chỉ có tàng-hình mới vô đây được. |
| tàng hình | - đg. Dùng phép lạ tự làm cho mình như biến mất đi, không ai có thể nhìn thấy được. |
| tàng hình | đgt. Làm cho biến mất, không ai thấy được, do có phép lạ: chiếc áo tàng hình trong truyện cổ tích. |
| tàng hình | đgt (H. hình: cái bày ra ngoài) Có phép làm cho người khác không trông thấy mình: Không phải có phép tàng hình, nhưng các chiến sĩ đặc công có tài vào đồn địch mà chúng không thể biết. |
| tàng hình | dt. Giấu hình, biến hình: Biết phép tàng hình. |
| tàng hình | .- Làm cho những người khác không trông thấy hình thể của mình. |
| tàng hình | Giấu hình không để cho người khác trông thấy: Phép tàng-hình. |
| Bọn này chờ chủ nguôi giận mới dâng một mẹo là thuật tàng hình đến nhà nó chờ khi lắp rầm , hễ thấy thợ lắp đằng này thì tháo đằng kia , lắp đằng kia thì tháo đằng này. |
| Trong bốn vị này , sau chúa Liễu Hạnh hay đùa ghẹo người trần nhỡ gặp phải , có người nào hay biến hoá nhiều nhất và tàng hình lẫn vào đám người trần mắt thịt , thì là thánh Tản Viên. |
| Nghe nói đại có có thuâtàng hình`nh đúng không? Tao cũng chỉ nghe nói thế thôi... Hai tên lưu manh chép miệng như nuối tiếc một điều gì đó. |
| Sau lần đó hắn được lũ đàn em đồn đại là Đệ nhị mải võ có phép tàng hình... Những trò đuổi bắt , trước đây chỉ càng kích thích hắn. |
| Lính Mỹ phải đối mặt với đội quân ttàng hìnhĐiều này đã từng được lính Mỹ tham chiến tại Việt Nam và Afghanistan thừa nhận. |
| Họ gặp phải các chiến binh thoắt hiện , thoắt ẩn , có khả năng ttàng hìnhma thuật , đặc biệt là khả năng hòa trộn với cư dân địa phương nhưng khi có điều kiện lại tái xuất hiện trở lại. |
* Từ tham khảo:
- tàng tàng
- tàng tàng
- tàng tàng
- tàng tàng
- tàng trữ
- tảng