| tang tảng | - Cg. Tảng tảng. Mờ mờ sáng, khi mặt trời sắp mọc: Trời mới tang tảng đã ra đồng. |
| tang tảng | tt. Vừa mới mờ mờ sáng: dậy từ tang tảng sáng o Mặt trời tang tảng rạng đông. |
| tang tảng | dt Lúc mặt trời sắp mọc: Đun nấu từ tang tảng sáng đến nửa đêm (Ng-hồng). tt, trgt Nói lúc mặt trời sắp mọc: Tang tảng sáng đã ra đi; Mặt trời tang tảng rạng đông (cd). |
| tang tảng | trt. Tiếng tảng-tảng đọc trạnh. Mới mờ mờ sáng: Mặt trời tang-tảng rạng đông. Chàng ơi! trở dậy ra đồng kẻo trưa (C.d). |
| tang tảng | .- Cg. Tảng tảng. Mờ mờ sáng, khi mặt trời sắp mọc: Trời mới tang tảng đã ra đồng. |
| tang tảng | Xem “tảng-tảng”. |
* Từ tham khảo:
- tang thương biến cải
- tang tích
- tang tóc
- tang trung bộc thượng
- tang vật
- tàng