Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tan nhà nát cửa
Nh. Tan cửa
nát nhà.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tan như mây khói
-
tan như xác pháo
-
tan ra mây khói
-
tan rã
-
tan tác
-
tan tành
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu kiến thức xã hội đầy đủ một chút , nếu chứng kiến những cảnh t
tan nhà nát cửa
, ruột thịt tương tàn vì ma túy , chắc hai ca sĩ này sẽ không có hành động này".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tan nhà nát cửa
* Từ tham khảo:
- tan như mây khói
- tan như xác pháo
- tan ra mây khói
- tan rã
- tan tác
- tan tành