| tan cửa nát nhà | Nhà cửa tan nát, gia đình li tán, hạnh phúc bị phá vỡ Anh đã có vợ sau lưng, Có con trước mặt, anh đừng chơi hoa, Chơi hoa tan cửa nát nhà, Lìa con bỏ vợ, chơi hoa làm gì (cd.). |
| tan cửa nát nhà | ng Nói cảnh gia đình lục đục, chia rẽ: Có anh tan cửa nát nhà, Có anh liều lĩnh đến sa vào tù (Tú-mỡ). |
| tan cửa nát nhà |
|
Chơi hoa tan cửa nát nhà , Lìa con , bỏ vợ chơi hoa làm gì ? BK Anh đã có vợ sau lưng , Có con trước mặt anh , đừng chơi hoa. |
Chơi hoa tan cửa nát nhà , Vợ lìa , con bỏ rồi ra có ngày. |
| Ước gì mình có phép làm cho vợ được gặp chồng , anh được gặp em , tình nhân được gặp tình nhân , ở đời không còn bao giờ có sự chia cây rụng lá , tan cửa nát nhà , sinh li tử biệt… Ờ mà phải , một năm cũng nên có vài ngày tết để cho người ta đem đầu đi lễ như thế này. |
| Mặt khác truyền hình chưa phát triển , mỗi tối chỉ phát sóng một hai giờ và có tivi cũng mệt vì "Muốn tan cửa nát nhà thì sắm tivi/ Muốn đi bệnh viện thì mua xe máy" hay "Tivi , tủ lạnh , Honda/ Có ba thứ ấy khám nhà như chơi"vì thế nghe hát chủ yếu qua Đài Truyền thanh Hà Nội hay Đài Tiếng nói Việt Nam. |
| Nhiều người tan cửa nát nhà , vẫn cứ mãi là tay em chơi số của bà. |
| Nhưng dù sao cũng thở phào nhẹ nhõm khi nghe một cán bộ biên phòng ở Mộc Bài bảo nhiều năm rồi , cảnh ttan cửa nát nhà, vợ chồng ly tán , nhảy cầu trốn nợ , chặt tay cầm mạng chờ tiền chuộc ở các vùng quê nghèo đã là chuyện kể của ngày cũ.... |
* Từ tham khảo:
- tan gia bại sản
- tan hoang
- tan nát
- tan nghé xẩy đàn
- tan nhà nát cửa
- tan như bọt xà phòng