| tâm trường | dt. Tim và ruột // (B) Lòng dạ: Bày-tỏ hết tâm-trường. |
| tâm trường | dt. Lòng dạ: bày tỏ tâm trường cho nhau biết. |
| tâm trường | dt (H. trường: ruột) Tấm lòng: Mải mê say tỉnh tâm trường, Liệu bài nàng lại tìm đường van lơn (BCKN). |
| tâm trường | dt. Lòng dạ. |
| tâm trường | Lòng dạ: Bày tỏ tâm-trường cho nhau biết. |
| Nhưng sau khi được cộng đồng mạng tung hô , cổ vũ , anh bắt đầu leo lên những độ cao "khủng hơn" : đỉnh Trung tâm thương mại Trùng Khánh ở độ cao 468 m , Trung ttâm trườngSa ở Hồ Nam với 452 m , Tòa nhà Vũ Hán cao 420 m , Hội sở Ngân hàng Vũ Hán cao 322 m , Tòa tháp Thượng Hải cao 188 m. Tháng 7/2017 , cố diễn viên xác nhận kỷ lục khi chinh phục đỉnh Trương Gia Giới với độ cao khoảng 1.000 m so với mặt nước biển. |
| (Ảnh : Nhan Sinh/TTXVN) Tối 24/9 , tại huyện Hoài Đức (Hà Nội) , Ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội đã tổ chức chương trình Đêm hội trăng rằm năm 2015 cho gần 1.000 học sinh có hoàn cảnh đặc biệt đến từ các xã nghèo , xã miền núi , các trung ttâm trường, làng , chăm sóc nuôi dưỡng trẻ em trên địa bàn thành phố. |
* Từ tham khảo:
- tầm
- tầm
- tầm bậy
- tầm bậy tầm bạ
- tầm căn vấn đế
- tầm chương trích cú