| tam quy | đt. (Phật) Ba nơi theo: quy-y Phật, quy-y Pháp, quy-y Tăng. |
| tam quy | - Ba lễ "qui y" tức quy y phật, quy y pháp, quy y tăng |
| tam quy | dt. Từ nhà Phật chỉ ba nơi mình quy y là quy y Phật, quy y Pháp, quy y Tăng: Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia (Truyện Kiều). |
Anh nay quyết chí đi tu tam quy ngũ giới tu chùa Hồ Sen Thấy cô má phấn răng đen A di đà Phật anh quên mất chùa. |
* Từ tham khảo:
- tam sao thất bản
- tam sinh
- tam sinh
- tam sinh hương hỏa
- tam sơn
- tam suất