| tam quyền phân lập | - Nguyên tắc chính trị của các nước tư sản, chia chính quyền ra làm ba bộ phận đứng riêng nhau là quyền lập pháp, quyền hành pháp và quyền tư pháp. |
| tam quyền phân lập | Nguyên tắc tổ chức nhà nước dân chủ, trong đó quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp độc lập với nhau, giám sát lẫn nhau. |
| tam quyền phân lập | ng (H. quyền: quyền lực; phân: chia; lập: gây nên) Nguyên tắc chính quyền chia ra ba bộ phận: quyền lập pháp, quyền hành pháp, quyền tư pháp: Các nước tư bản thường theo chế độ tam quyền phân lập. |
| tam quyền phân lập | .- Nguyên tắc chính trị của các nước tư sản, chia chính quyền ra làm ba bộ phận đứng riêng nhau là quyền lập pháp, quyền hành pháp và quyền tư pháp. |
| Đương nhiên , thời ấy câu chữ có phần mộc mạc để cho mọi người dân dễ hiểu nên vấn đề ttam quyền phân lậpđược viết ra dưới dạng rất "bình dân" , nhưng mà vẫn đủ nghĩa. |
| Hiện nay , ở nước ta một số người vẫn có phần úy kỵ với ttam quyền phân lậpmà hay dùng nhà nước pháp quyền của dân , do dân và vì dân. |
| Nếu đi sâu phân tích về ttam quyền phân lập, bản chất là 3 nhánh quyền lực không chỉ phân lập mà còn kết hợp hài hòa chặt chẽ và kiểm tra giám sát lẫn nhau trên nền tảng là trung thành với nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- tam sinh
- tam sinh
- tam sinh hương hỏa
- tam sơn
- tam suất
- tam tai