| tam sao thất bản | - Nói tài liệu chép đi chép lại nhiều lần không còn thật đúng với nguyên văn nữa. |
| tam sao thất bản | Sai lạc, mất mát, không giữ đúng như nguyên bản. |
| tam sao thất bản | ng (H. sao: chép lại; thất: mất: bản: gốc) Chép đi chép lại nhiều lần, không còn đúng với bản gốc: Nhiều dữ liệu bị tam sao thất bản, cần phải chỉnh lí lại. |
| tam sao thất bản | .- Nói tài liệu chép đi chép lại nhiều lần không còn thật đúng với nguyên văn nữa. |
| tam sao thất bản |
|
| tam sao thất bản |
|
| Tuy nhiên , môi trường mạng xã hội với đặc tính mở và không đặt nặng tính kiểm duyệt đã tạo ra không gian thuận lợi cho các loại thông tin này sinh tồn , lan tỏa và thậm chí bị khuếch đại theo kiểu ttam sao thất bản. |
| Đọc kinh Đại thừa , Trần Huyền Trang thấy nhiều chỗ phi logic và mâu thuẫn , ông cho rằng lý do chính là vì những bản dịch từ tiếng Phạn sang tiếng Trung đã bị ttam sao thất bảnvì quá nhiều người dịch , thời nay gọi là dịch loạn. |
| Cứ thế , câu chuyện bị ttam sao thất bảnsẽ khiến nhân vật chính khi nghe được khó chịu , bực dọc vô cùng. |
| Theo tôi chắc chắn là không , ngoài những lời kể được lan truyền mang tính truyền khẩu , ttam sao thất bản. |
| Phải xem xét lại xem câu nói này có chính xác không hay bị ttam sao thất bản. |
* Từ tham khảo:
- tam sinh
- tam sinh hương hỏa
- tam sơn
- tam suất
- tam tai
- tam tài