| tấm bé | - d. (kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ). Tuổi thơ, tuổi nhỏ. Mồ côi từ tấm bé. |
| tấm bé | dt. Tuổi nhỏ, lúc thơ dại: mồ côi cha mẹ từ tấm bé. |
| tấm bé | dt Thời thơ ấu: Từ thuở tấm bé; Phải giáo dục và đào tạo con người từ tấm bé (Đỗ Mười). |
| Bữa cơm trưa nay có nhiều tiếng cười hể hả , và đám đàn bà sống giữa vùng đất chuộng võ từ tấm bé không hiểu nổi sự quyến rũ của bạo lực , nhìn đám mâm chén ngả nghiêng với đôi mắt chịu đựng , khoan thứ. |
| Thực tình thì. ban đầu tôi cũng khổ sở đau đớn vì phải hứng chịu những câu mắng mỏ thô lỗ cục cằn kiểu bọn đầu đường xó chợ mà từ tấm bé , vốn sống được nuông chiều trong một gia đình nề nếp , tai tôi chưa hề quen nghe |
| ấy là những người trước đây lăm le thay đổi non sông nhưng gặp phải vận cùng thế khuất ; ấy là chỉ còn mảnh lá che thân ; ấy là những kẻ lâu đài phượng các không còn ai bát nước nén nhang ; ấy là những kẻ vào sông ra bề , đem thân chôn dấp vào lòng vào chiếu xác một manh ; ấy là những đứa trẻ lỗi giờ sinh phải lìa mẹ cha từ tấm bé , không có ai bồng bế. |
| Đời thị khốn khó từ tấm bé nên thị chẳng bao giờ mơ sự sung sướng ở đời. |
| Những câu chuyện tuyệt vời đã nuôi dưỡng tôi từ tấm bé. |
| Cái hòm trong đó có Sứ đặt giữa san nhà gỗ , nơi chị sinh ra và lớn lên , nơi chị đùa giỡn thuở còn tấm bé. |
* Từ tham khảo:
- tấm tắc
- tấm te tấm tét
- tấm tét
- tấm tó
- tấm tức
- tấm tức tấm tưởi