| tắm giặt | đt. Tắm và giặt quần áo luôn. |
| tắm giặt | - đgt. Tắm và giặt giũ cho sạch nói chung: nghỉ ngơi một chút rồi tắm giặt cho sạch sẽ. |
| tắm giặt | đgt. Tắm và giặt giũ cho sạch nói chung: nghỉ ngơi một chút rồi tắm giặt cho sạch sẽ. |
| tắm giặt | đgt Tắm và giặt quần áo: Cả ba đều đã đi lại được, tự tắm giặt được (Ng-hồng). |
| Anh ra ngoài đường mà thở cho nó khoan khoái , hút điếu thuốc điếu men rồi tắm giặt đi. |
| Việc ăn uống , tắm giặt tuy ở Hà Nội có khó khăn nhưng có điều kiện để giữ gìn cho con sạch sẽ. |
| tắm giặt , nước ăn , tất cả đều ở trên một cái ao nhỏ xíu , cỏ đầy trên mặt nước. |
| Anh ra ngoài đường mà thở cho nó khoan khoái , hút điếu thuốc điếu men rồi tắm giặt đi. |
| Việc ăn uống , tắm giặt tuy ở Hà Nội có khó khăn nhưng có điều kiện để giữ gìn cho con sạch sẽ. |
| Chưa tắm vội , anh khoan thai ngồi xuống , thả mình lên tấm ghi trơn ai đó lót để tắm giặt , anh nhắm mắt lại để tận hưởng làn hơi nước từ mặt ao đang dìu dịu phả lên. |
* Từ tham khảo:
- tắm gội
- tắm khi nào vuốt mặt khi ấy
- tắm mưa chải gió
- tắm mưa gội gió
- tắm rửa
- tắm táp