| tắm gội | đt. Tắm và gội đầu. |
| tắm gội | - đg. 1. Tắm và gội đầu 2. Được hưởng ân huệ từ trên ban xuống. |
| tắm gội | đgt. Tắm và gội đầu, làm cho thân thể sạch sẽ nói chung: Mấy ngày chưa tắm gội, cảm thấy ngứa ngáy khó chịu. |
| tắm gội | đgt 1. Tắm và gội đầu: Cụ bà bao giờ cũng tắm gội trước khi lên chùa 2. Được hưởng ân huệ từ trên ban xuống: Tắm gội ơn mưa móc. |
| tắm gội | .- đg. 1. Tắm và gội đầu 2. Được hưởng ân huệ từ trên ban xuống. |
| Sau hai ngày hai đêm vật vã từ biên giới về đây , tôi chỉ muốn tắm gội cho sạch hết bụi bẩn trên đường đi , nhưng trời lạnh đến mức động vào nước còn sợ nói gì đến tắm. |
| Các bé một tuần chỉ tắm gội một lần vào trưa chủ nhật khi mặt trời lên cao. |
| Các vườn lá trên Hòn được trận mưa đêm tắm gội cho mướt mượt. |
| Tử Văn rất là tức giận , một hôm tắm gội chay sạch , khấn trời rồi châm lửa đốt đền. |
Đoạn rồi nàng tắm gội chay sạch , ra bến Hoàng Giang (4) ngửa mặt lên trời mà than rằng : Kẻ bạc mệnh này duyên phận hẩm hiu , chồng con rẫy bỏ , điều đâu bay buộc , tiếng chịu nhuốc nhơ , thần sông có linh xin ngài chứng giám. |
| Mụ Cửu Xung trở vào với cái dáng bộ đắc sách : Nhà chị Đông Xá , cơm đã chín chửả tắm gội và thay áo đi ! Được làm rồi đấy ! Giấy của quan thày thuốc vừa mới gửi đến , nói rằng sữa chị tốt lắm. |
* Từ tham khảo:
- tắm mưa chải gió
- tắm mưa gội gió
- tắm rửa
- tắm táp
- tăn măn
- tăn tăn