| tạm thời | trt. Ngay bây-giờ, đỡ bây-giờ: Tạm-thời, anh lấy đỡ chút đỉnh; số còn lại tôi sẽ trả cuối tháng nầy // tt. Tạm, có tánh-cách ngay lúc đó: Việc tạm-thời, lời nói tạm-thời. |
| tạm thời | - t. Chỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài. Biện pháp tạm thời. Chỗ ở tạm thời. Tạm thời chưa nói đến. |
| tạm thời | tt. Tạm trong một thời gian ngắn trước mắt: chỗ ở tạm thời o giải pháp tạm thời. |
| tạm thời | tt, trgt Không lâu dài, chỉ trong một thời gian ngắn thôi: Lợi ích tạm thời nhất định phải phục tòng lợi ích lâu dài (HCM). |
| tạm thời | tt. Một lúc, không lâu dài. |
| tạm thời | .- Không lâu dài: Thoả hiệp tạm thời. |
| Trương không muốn chết quê nhưng chàng mong khi chết rồi người ta sẽ đem chàng mai táng ở nghĩa địa nhà , chàng thấy nằm ở các nghĩa địa gần Hà Nội có vẻ tạm thời không được vĩnh viễn và ấm ấp như ở đây , cạnh những người thân thuộc. |
| Tôi đã biết từ khi hãy còn trẻ rằng rồi sau thế nào tôi cũng thế này , nên từ bé cho đến khi hơn hai mươi tuổi đầu , bao nhiêu những việc tôi làm , những công gắng sức của tôi là theo thói người đời mà làm đấy thôi , chứ thật ra tôi không tiện ở đây , cho là tạm thời hết cả. |
| Bởi vậy , dù vẫn khoẻ mạnh mà thành ra vẫn phải nằm liệt giường ! Đã thế , cửa phòng còn phải đóng kín mít như một người mắc bệnh trầm trọng vậy ! Liên phải tạm thời nghỉ việc đi bán hoa. |
| tạm thời bọn loạn thần xáo động triều đình , nhân dân ta thán , nhưng tám cây cột đã cắm chặt vào cái nền đất phì nhiêu giàu có trên hai trăm năm nay rồi. |
| Còn cái thứ vũ khí gì mới... cái gì ? hỏa hổ , à phải rồi , hỏa hổ , cái thứ đó chú tạm thời gác lại. |
| Tổng Lơi chạy đi Nam , toà nhà của nó ta tịch thu làm trường học và một nhà ngang tạm thời làm trụ sở uỷ ban xã. |
* Từ tham khảo:
- tạm tuyển
- tạm ứng
- tạm ước
- tạm vợ vợ già, tạm nhà nhà nát
- tan
- tan cửa nát nhà