| tài chính | - d. 1. Công việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể... Bộ tài chính. Một bộ của chính phủ quản lý toàn thể tiền tài trong nước. 2. Việc chi thu trong gia đình : Tài chính eo hẹp, chẳng sắm được gì. |
| tài chính | dt. 1. Việc quản lí chi, thu tiền bạc trong một tổ chức xã hội hay một nước: kế hoạch tài chính của nhà nước o công tác tài chính. 2. Tiền bạc và việc thu, chi nói chung: Tài chính của gia đình rất eo hẹp. |
| tài chính | dt (H. tài: của cải; chính: việc Nhà nước) Sự quản lí việc chi thu tiền bạc của Nhà nước: Mọi công tác hành chính, kinh tế, tài chính, quân sự, văn hoá vân vân, đều phải theo quan điểm quần chúng (PhVĐồng). |
| tài chính | (chánh) bt. Sự quản-lý tiền bạc chi thu của một nước: Bộ Tài-chính || Luật tài-chính. Khoa tài-chính. |
| tài chính | .- d. 1. Công việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể... Bộ tài chính. Một bộ của chính phủ quản lý toàn thể tiền tài trong nước. 2. Việc chi thu trong gia đình: Tài chính eo hẹp, chẳng sắm được gì. |
| tài chính | Việc lý-tài trong một nước: Tài-chính quẫn-bách. |
| Tôi không có cả chứng minh tài chính , vé máy bay khứ hồi hay đặt phòng khách sạn. |
| Vấn đề là những công ty mới khởi nghiệp này không đủ khả năng , cả về mặt tài chính lẫn pháp lý , để xin giấy phép cho tôi làm việc ở đây. |
| Cũng như tết cổ truyền ở Việt Nam , tết Diwali đánh dấu sự khởi đầu của một năm mới , khi hầu hết các gia đình kinh doanh bắt đầu năm tài chính mới của mình vào ngày này. |
| Người dân Nepal cũng tin rằng khi Kumari ứa nước mắt là điềm báo có ai đó sắp chết hoặc than phiền về thức ăn nghĩa là có người sắp mất mát về tài chính. |
| Chanira vào học đại học ngành tài chính đã được một tháng sau khi tốt nghiệp phổ thông đúng như ước nguyện khi còn ở trong đền thiêng. |
| Tôi không thích bọn Tây nó nhìn mình xo rụi trong chiếc áo vét tài chính cà khổ , nên mặc dù thừa biết rằng về Hà Nội chả có dịp nào để xỏ tay nữa cũng cứ phải sắm bằng được , Nguyễn Khải giải thích thêm như vậy. |
* Từ tham khảo:
- tài dách
- tài danh
- tài dữ mệnh tranh
- tài đức
- tài đức kiêm toàn
- tài giả tai dã