| tài danh | dt. Tiếng-tăm là giỏi, là có tài: Nền phú-hậu, bậc tài-danh, Văn chương nết đất, thông-minh tính trời K. |
| tài danh | dt. Người có tài năng và danh tiếng: bậc tài danh trong thiên hạ o Nền phú quý bậc tài danh (Truyện Kiều). |
| tài danh | dt (H. tài: tài năng; danh: tên) Người có tài năng và nổi tiếng: Nức tài danh từ thuở ấu đồng, Kể môn phiệt vẫn nhà khoa hoạn (PhBChâu). |
| tài danh | dt. Tiếng tăm vì có tài: Bậc tài danh. |
| tài danh | Tiếng tăm là có tài: Nền phú-quí, bậc tài-danh (K). |
| Nàng không ngại hy sinh , vất vả chạy ngược chạy xuôi , ăn uống kham khổ... Nàng không màng đến tiền tài danh vọng. |
| Các nhóm Abba , Beegees , Carpenters , Sandra… rồi các ca sĩ tài danh Mireille Mathieu , Tino Rossi , Dalida , Nana Muskouri… chúng đều quen biết hết. |
Tông Thốc (người Sĩ Thành1175 , Diễn Châu) tuổi trẻ đỗ cao , rất có tài danh. |
| Trước đó , đêm văn nghệ do các nghệ sĩ ttài danhbiểu diễn đã được tổ chức trang trọng. |
| Trong khoảng thời gian đó , cô đã gặp Lý Thế Dân dũng mãnh và ttài danhnên yêu thầm. |
| Vở do diễn viên Gia Bảo đầu tư thực hiện nối tiếp chương trình Ttài danhđất Việt với nội dung tái dựng những vở cải lương kinh điển , danh tiếng mà Gia Bảo thực hiện từ năm 2015. |
* Từ tham khảo:
- tài đức
- tài đức kiêm toàn
- tài giả tai dã
- tài giảm
- tài giỏi
- tài hèn đức mọn