| tài giỏi | - t. Có tài (nói khái quát). Người chỉ huy tài giỏi. |
| tài giỏi | tt. Có tài, có khả năng nói chung: một con người tài giỏi o người lãnh đạo tài giỏi. |
| tài giỏi | tt Có tài năng và giỏi giang: Không có đạo đức thì dù tài giỏi mấy cũng không lãnh đạo được nhân dân (HCM). |
Năm Sài Gòn lườm yêu Bính : Mình chỉ kiêu ngạo thôi , tài giỏi sảnh sỏi như Tư lập lơ còn " cáy " không dám làm tiền nữa là mình thứ vị gì. |
| Người thợ có thể ngồi không suốt buổi , thậm chí suốt ngày , nhưng nếu năm bảy người khách cùng đến một lượt thì dầu thông minh , tài giỏi cách nào vẫn không gộp số đầu ấy lại để hớt một lần. |
| Anh tài giỏi ử Lạ thật , lên mặt với cái tụi này thì cũng xứng danh Thạc thật đấy ! Mau xoá đi cho luồng suy nghĩ hèn đớn ấy. |
| Báo nhờ luật sư Nguyễn Mạnh Tường bào chữa và vị luật sư tài giỏi này đã cãi trắng cho Trịnh My tại tòa. |
Cả một lũ con bạc lên mặt tài giỏi , nhìn ông Kinh Lịch cười hóm hỉnh và khoan thai bước vào chiếu giữa. |
Cụ Hồ mà tài giỏi và dữ thế kiả Vậy mà những lúc việc quân thong thả , cụ mặc áo dài "sường xám" , đội mũ "sường chí" có quả bông đỏ , cầm quạt vào chơi trong dinh với thầy , thì trông nhàn nhã và văn vẻ lắm. |
* Từ tham khảo:
- tài hoa
- tài hoá
- tài khoá
- tài khoản
- tài khoản phong tỏa
- tài khoản vãng lai