| tài đức | dt. Tài-năng và đức-hạnh: Người có tài-đức vẹn-toàn. |
| tài đức | - d. Tài năng và đức độ (nói khái quát). Những bậc tài đức. |
| tài đức | dt. Tài năng và đức độ: chọn người có tài đức vào hội đồng nhân dân các cấp. |
| tài đức | dt (H. tài: tài năng; đức: đạo đức) Người có tài năng và đức độ: Vì Chính phủ nghe không đến, thấy không khắp đến nơi những bực tài đức không thể xuất thân (HCM). |
| tài đức | bt. Tài và đức: Người tài đức. |
| tài đức | .- Tài năng và đức độ: Người có tài đức . |
| Chàng tự xét không có cái tài đức gì đáng hưởng sự tử tế của Tú Anh , nếu những sự tử tế ấy không là giả dối. |
| Vua muốn tìm người xứng đáng để gả , bảo các bề tôi rằng : "Đứa con gái này là giống tiên , người nào có đủ tài đức mới cho làm rể". |
| Có Triệu Túc tù trưởng ở Chu Diên139 phục tài đức của vua , bèn dẫn đầu đem quân theo về. |
| Vì có tài đức ấy , nên có thể làm mọi việc , song câu nệ về lễ yến hưởng vua tôi , đương lúc đau thương mà cũng vui chơi , khiến cho đạo chí hiếu có thiếu sót. |
| Người không có tài đức quyền [9b] vị như Y Doãn , Chu Công mà muốn ngăn sửa thì khó tránh cái lỗi làm việc sừa lớn thì hỏng. |
| Khốn nổi trẫm là nữ chúa , tài đức đều thiếu , không người giúp đỡ , giặc cướp nổi lên như ong , làm sao mà giữ nổi ngôi báu nặng nề? Trẫm dậy sớm thức khuya , chỉ sợ không cáng đáng nổi , vẫn nghĩ tìm [34a] người hiền lương quân tử để cùng giúp chính trị , đêm ngày khẩn khoản đến thế là cùng cực rồi , Kinh thi có nói ' ;Quân tử tìm bạn , tìm mãi không được , thức ngủ không nguôi , lâu thay lâu thay' ;. |
* Từ tham khảo:
- tài giả tai dã
- tài giảm
- tài giỏi
- tài hèn đức mọn
- tài hoa
- tài hoá