| tái vũ trang | đgt. Tự vũ trang trở lại sau khi bị giải giáp. |
| tái vũ trang | đgt (H. vũ: dùng sức mạnh; trang: sửa soạn) Lại cung cấp vũ khí cho bộ đội sau khi đã thua trận: Nước Nhật đã tái vũ trang. |
| Qua vụ thử nghiệm thành công phiên bản nâng cấp bom hạt nhân B61 12 , Mỹ cho thấy họ đang tăng tốc ttái vũ trangkho vũ khí hạt nhân của mình , và trong trường hợp xung đột với Nga , loại bom này sẽ trở thành nguồn đạn dược chính. |
| Bom hạt nhân B61 Chuyên gia quân sự , Tổng biên tập tạp chí "Quốc phòng" của Nga Igor Korotchenko cho biết , vụ thử nghiệm phiên bản bom B61 12 nâng cấp của Hoa Kỳ đã cho thấy Mỹ đang tăng tốc ttái vũ tranglực lượng hạt nhân chiến thuật trong kho vũ khí hạt nhân của mình ở châu Âu. |
| Ngoài ra , Nga cũng có kế hoạch ttái vũ trangcho 5 trung đoàn phòng không các hệ thống tên lửa S 400 và tiếp tục thành lập Hệ thống Không gian thống nhất , chịu trách nhiệm điều phối các hoạt động trên không gian vũ trụ của Nga và khởi đóng một tàu vũ trụ nữa cho hệ thống này vào năm sau. |
* Từ tham khảo:
- tái xanh tái xám
- tái xuất
- tại
- tại anh tại ả, tại cả hai bên
- tại chỗ
- tại chức