| tại chức | tt. Đang làm quan, đang trong chức-vụ: Qan-lại còn tại-chức không được đấu-thầu. |
| tại chức | - tt. 1. Hiện đang giữ chức vụ gì: Khi tại chức thì kẻ đón người đưa, chẳng bù cho bây giờ. 2. (Hình thức học tập) không phải tập trung theo lớp học mà vừa công tác bình thường vừa tham gia học tập: tốt nghiệp đại học hệ tại chức. |
| tại chức | tt. 1. Hiện đang giữ chức vụ gì: Khi tại chức thì kẻ đón người đưa, chẳng bù cho bây giờ. 2. (Hình thức học tập) không phải tập trung theo lớp học mà vừa công tác bình thường vừa tham gia học tập: tốt nghiệp đại học hệ tại chức. |
| tại chức | tt 1. Đương ở chức vụ: Thứ trưởng tại chức 2. Ngay trong thời kì công tác: Mở lớp học tại chức cho cán bộ. |
| tại chức | dt. Đương chức, đương lúc làm việc: Còn tại-chức. |
| tại chức | .- Đang ở chức vụ: Chủ tịch tại chức; Học tập tại chức. |
| tại chức | Nói người đang làm quan: Lúc còn tại chức thì xa-xỉ quá độ. |
| Hai cô lớn đã ra ở riêng ngay khi ông phủ còn đang tại chức. |
| Ngoài ra còn có đại học tại chức , chuyên tu dành cho người đã đi làm. |
| Hồi tôi còn tại chức , có lúc thì tôi đánh thơ ở nhà , có lúc thì lên quan Đốc trên tỉnh , không mấy tháng là không có một cuộc hội họp. |
Chủ nhân "Túy lan trang" , một vị hưu quan , từ ngày được nộp lại triều đình chiếc ấn vàng , lui về chỗ huê viên , thường để hết thời giờ vào việc vun trồng , chăm chút một thứ lan rất quý , tìm tận ở Yên Tử sơn , hồi còn tại chức nơi tỉnh Đông ngoài Bắc. |
Chủ nhân "Túy lan trang" , một vị hưu quan , từ ngày được nộp lại triều đình chiếc ấn vàng , lui về chỗ huê viên , thường để hết thời giờ vào việc vun trồng , chăm chút một thứ lan rất quý , tìm tận ở Yên Tử sơn , hồi còn tại chức nơi tỉnh Đông ngoài Bắc. |
| Ngay từ khi còn vào tại chức , ông luôn xuất hiện trên mặt báo , trên ti vi với sự chân thật toát ra từ đôi mắt , một vẻ mặt trăn trở , đấu tranh. |
* Từ tham khảo:
- tại gia
- tại ngoại
- tại ngoại hậu cứu
- tại ngũ
- tại trận
- tại triều ngôn triều