| tại đào | tt. Còn đang trốn, chỉ người phạm tội không ra mặt: Phạm-nhân còn tại-đào. |
| tại đào | - Đang trốn trong khi bị coi là có tội (cũ). |
| tại đào | đgt. (Người có tội) đang trốn: Tội nhận tại đào. |
| tại đào | tt (H. tại: đương còn; đào: đi trốn) Đương đi trốn: Kẻ phạm nhân tại đào. |
| tại đào | đt. Đương trốn (nói người có tội): Tên cướp hiện tại-đào. |
| tại đào | .- Đang trốn trong khi bị coi là có tội (cũ). |
| tại đào | Nói người có tội đang trốn: Tội-nhân tại-đào. |
| (trú ttại đàoXá , Phong Khê , Bắc Ninh) về việc con gái chị là cháu Nguyễn Thị H. |
* Từ tham khảo:
- tại ngoại
- tại ngoại hậu cứu
- tại ngũ
- tại trận
- tại triều ngôn triều
- tam