| tại gia | trt. ở nhà, nơi nhà mình: Tu tại-gia; tại-gia tùng-phụ. |
| tại gia | - t. (Tu hành) ở nhà mình, không ở chùa. Tu tại gia. |
| tại gia | đgt. Ở nhà: tu tại gia. |
| tại gia | trgt (H. gia: nhà) Ngay ở nhà mình: Thứ nhất thì tu tại gia, thứ nhì tu chợ, thứ ba tu chùa (cd). |
| tại gia | trt. ở nhà: Tại-gia tùng-phụ. |
| tại gia | .- Nói người đi tu theo Phật giáo mà vẫn ở nhà mình, không ra ở chùa: Tu tại gia. |
| tại gia | ở nhà: Tu tại-gia. |
| Và trưa hôm nay lúc lặng ngắm hai thầy trò người con ông cụ Sáu đem nước ra khỏi chùa , lúc trở vào , nhà sư già thở dài cùng sư bác chờ đấy : "Ông cụ Sáu này , nếu không đam mê cái phong vị trà tàu , đam mê đến nhiều khi lầm lỗi , nếu ông ta bỏ được thì cũng thành một ông sư tại gia. |
| Thời gian sau , có lúc chúng em qua chỗ cái chùa , tại gia của bác Xiến Tóc , thấy bác ấy bảo anh đến đây đợi em từ lâu và mấy bữa rày chẳng biết anh đi đâu. |
Quý Ly chiêm bao thấy thần nhân ngâm bài thơ rằng : Nhị nguyệt tại gia , Tứ nguyện loạn hoa , Ngũ nguyệt phong ba , Bát nguyệt sơn hà , Thập nguyệt long xa. |
| Nhà Tiến lu loa chửi bà già áp đáo tại gia , bà cũng hăng lên mắng lại nhà kia làm ăn thất đức lôi kéo làm hư hỏng con trẻ trong làng , bà còn dọa sẽ báo công an. |
| Người cư sĩ ttại gia, ngoài trách nhiệm và bổn phận đối với gia đình , xã hội còn có nhiệm vụ hộ trì Tam Bảo. |
| Trao giấy khai sinh , thẻ BHYT , hộ khẩu và thăm , viếng , khai tử ttại giađình : Cải cách tư pháp vì dân. |
* Từ tham khảo:
- tại ngoại hậu cứu
- tại ngũ
- tại trận
- tại triều ngôn triều
- tam
- tam âm giao