| tại ngoại | tt. Đang ở ngoài: Phạm-nhân còn tại-ngoại vì chưa có lịnh đòi; viên công-chức ấy còn tại-ngoại chớ chưa về nước. |
| tại ngoại | đgt. Ở ngoài. |
| tại ngoại | đt. ở ngoài, thường nói người phạm tội xin ở ngoài chớ không vào khám trước khi toà xử: Xin tại ngoại || Tại-ngoại hậu cứu (hay hậu tra). |
| tại ngoại | ở ngoài: Tại ngoại hậu-cứu. |
| Hiện giờ thì ông đồ vẫn được tại ngoại hậu cứu , nhưng nay mai tòa án xét xử thì thế nào rồi cũng phải tù. |
| Do được ttại ngoạinên bị cáo Thuận đã có mặt từ rất sớm. |
| Ngày 19/5 , Công an quận Tân Phú xác định Nhân và Quân bị khởi tố về hành vi Bắt giữ người trái pháp luật nhưng cho ttại ngoạihầu tra , một số người khác đang bị điều tra. |
| Tất cả 6 bị can này được cho ttại ngoạiđiều tra. |
| Đây cũng là cách mở đường cho các tội phạm tham nhũng , thậm chí một số nước hiện nay còn cho nộp tiền để ttại ngoại, bởi họ xác định tham nhũng chủ yếu là trả tiền chứ không nguy hiểm như các tội phạm giết người , buôn ma túy. |
| Cảnh sát cho hay , 2 đối tượng tình nghi là thành viên của nhóm phiến quân Boko Haram đã kích hoạt các thiết bị nổ của chúng tại một khu chợ địa phương ở khu vực Muna Garage nằm ttại ngoạiô Maiduguri , thủ phủ của bang Borno. |
* Từ tham khảo:
- tại ngũ
- tại trận
- tại triều ngôn triều
- tam
- tam âm giao
- tam bà đát