| tại chỗ | - t. Ở ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến. Mang hàng đến bán tại chỗ. Mở cuộc điều tra tại chỗ. Nghỉ tại chỗ. |
| tại chỗ | tt. Ở ngay chỗ xảy ra, nơi nói đến: điều tra tại chỗ o bị bắt tại chỗ o phục vụ tại chỗ. |
| tại chỗ | trgt ở ngay nơi xảy ra sự việc: Điều tra tại chỗ; Nghĩ tại chỗ. |
| tại chỗ | .- Ở ngay nơi xảy ra sự việc, nơi có sự việc: Điều tra tại chỗ; Nghỉ tại chỗ. |
Nếu mình nói dối em thì sao ? Minh ‘thề’ rằng : Nếu anh mà nói dối em thì anh chết ngay tại chỗ. |
Ông giáo đến chỗ hai con đang đứng chờ , và không khỏi ngạc nhiên hoang mang khi thấy không có chiếc thuyền nào đang cắm sào chờ tại chỗ hẹn. |
| Tóc dài phủ cả lên mắt , dán lên má vào thái dương , trông cậu giống như một con bê non ăn lúa của một chủ ruộng hung bạo , bị lão lấy rựa chặt gãy chân nên quị tại chỗ , rướn cổ thét lên thống thiết. |
| Cô nổi gai ốc ở sống lưng , sợ hãi đến nỗi muốn quị tại chỗ , nhưng khi bớt bị xô đẩy , có thể quay lại phía sau thì mắt cô cứ nhìn chăm chăm vào xác chết trên gò , không rời ra được. |
| Ai vắng mặt coi như đào ngũ , bị chém ngay tại chỗ. |
| Bọn độc ác thì trừng trị ngay tại chỗ. |
* Từ tham khảo:
- tại đào
- tại gia
- tại ngoại
- tại ngoại hậu cứu
- tại ngũ
- tại trận