| suy rộng | đt. C/g. Suy-quảng, xét cho rộng ra Suy rộng ra thì ai ở vào địa-vị ấy cũng phải làm như vậy. |
| suy rộng | - Dựa vào một yếu tố căn bản mà nghĩ rộng ra. |
| suy rộng | đgt. Dựa vào một hay một số yếu tố cơ bản mà nghĩ rộng ra để khái quát, tổng quát điều gì. |
| suy rộng | .- Dựa vào một yếu tố căn bản mà nghĩ rộng ra. |
| suy rộng ra , câu ấy có ý nghĩa là : tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng , dân tộc nào cũng có quyền sống , quyền sung sướng và quyền tự do. |
| Huống chi người làm chức Tể tướng cầm quyền thiên hạ , giúp đấng Thiên tử sửa trị âm dương , giữ lòng cho ngay để róng rả mọi người , suy rộng ra mà làm những chính trị tốt , khiến trong khoảng trời đất , không một vật gì là không đắc sở , thì trời ban phúc cho còn đến thế nào. |
| suy rộngra , dân là nước , là đấng tối thượng , mới xứng đáng được tôn vinh trước nhất. |
| Nó không chỉ là bản lĩnh , cái đẹp của nhà báo , của cơ quan báo chí và ssuy rộngra là của cả nền báo chí tiến bộ. |
| "Khi mọi người dễ dàng tìm được thông tin tiêu cực về nghề giáo trên mạng xã hội , khi nhìn nhận vào một cá thể không tốt mà ssuy rộngcho cả ngành sư phạm , họ sẽ chẳng thiết tha với nghề này" , cô nhận xét. |
| Kiểm toán viên có thể kết luận rằng , do có sai sót cố ý hoặc thao túng có chủ định đã được đánh giá , các thủ tục kiểm toán để ssuy rộngkết luận kiểm toán từ thời điểm giữa kỳ đến thời điểm cuối kỳ sẽ không hiệu quả. |
* Từ tham khảo:
- suy sút
- suy suyển
- suy tàn
- suy tâm trí phúc
- suy thoái
- suy tị