| suy thoái | đt. Lùi bước vì yếu-kém. |
| suy thoái | - đgt. Suy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài: một nền kinh tế suy thoái. |
| suy thoái | đgt. Suy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài: một nền kinh tế suy thoái. |
| suy thoái | tt (H. suy: kém đi; thoái: lùi lại) Sút kém dần, lụi dần: Làm cho cán bộ suy thoái phẩm chất và thui chột tài năng (ĐgThMai); Suy thoái về đạo đức đến mức báo động ở một số người (VNgGiáp). |
| suy thoái | .- Thụt lùi, trở nên kém trước: Nền kinh tế suy thoái. |
| Năm 1928 , Hà Nội lại tổ chức chợ phiên nhưng sau đó kinh tế thế giới suy thoái đã ảnh hưởng đến kinh tế thuộc địa nên Hà Nội cũng không mở chợ phiên. |
| Chúng ta đều biết rằng trong xã hội hiện nay đang tồn tại nhiều vấn đề tiêu cực như tham nhũng , suy suy thoáidạo đức , lối sống. |
| Điều trước hết cần thực hiện là phải nêu cao và làm sâu sắc , lan tỏa khát vọng tự cường phát triển của dân tộc Việt Nam thành công hoặc là không bao giờ , bị gạt ra ngoài lề của sự phát triển , lúng túng trong "bẫy thu nhập trung bình" , để rồi rơi vào trì trệ , suy suy thoái |
| Nguồn tài nguyên đất đai đang có xu hướng cạn kiệt , ssuy thoái, hủy hoại dưới tác động của tự nhiên và con người Việc này đặt ra nhu cầu cấp thiết phải tiếp tục hoàn thiện thể chế , nâng cao hiệu lực , hiệu quả công tác quản lý đất đai trong thời kỳ mới. |
| Giai đoạn từ 2009 2012 là thời điểm khó khăn của nền kinh tế , sau khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008 và ssuy thoáikinh tế kéo dài , TTCK gặp nhiều khó khăn , Chính phủ và Bộ Tài chính đã có nhiều giải pháp hỗ trợ về thuế. |
| Tuy nhiên , các nhà quản lý tài chính toàn cầu tập trung tại Davos cho biết các nhà đầu tư có thể bị ảnh hưởng khi các ngân hàng trung ương hạ lãi suất , sau khi Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) cảnh báo cuộc ssuy thoáicó thể tiến đến gần hơn nhiều người nghĩ , dù tăng trưởng vẫn tiếp tục. |
* Từ tham khảo:
- suy tiểu tri đại
- suy tính
- suy tôn
- suy tổn
- suy trắc
- suy trước nghĩ sau