| suy tàn | tt. Nh. Suy-tạ Tăm-tiếng suy-tàn. |
| suy tàn | - đg. Ở trạng thái suy yếu và tàn lụi, không còn sức sống. Chế độ phong kiến suy tàn. Những thế lực suy tàn. |
| suy tàn | tt. Suy yếu và tàn lụi, đang trên đà sụp đổ: Chế độ phong kiến suy tàn. |
| suy tàn | tt (H. suy: hao mòn, kém đi; tàn: bị tổn hại) Sút kém dần; Lụi dần: Tình cảnh suy tàn của một gia đình. |
| suy tàn | đt. Tàn tạ, suy vi: Gia thế suy-tàn. |
Thấm thoắt trăm năm có là bao Cảm thương chuyện cũ dùng áo thấm nước mắt Ta từ Nam trở lại , đầu bạc trắng Trách làm sao được sắc đẹp cũng suy tàn. |
| Từ khi triều đình này ssuy tànđến lúc Đạt lai Lạtma 5 lên ngôi , trung tâm chính trị của khu vực Tây Tạng không nằm tại Lhasa. |
| Khi bà chào đời , nhà Lý (1010 1225) đã vào thời kỳ ssuy tàn. |
| Kỳ 1 : Ngày ssuy tànđến gần Mỹ cố đấm ăn xôi Thi hành Hiệp định Paris , Mỹ buộc phải rút hết quân về nước. |
| Nhưng cho dù Mỹ có cố đấm ăn xôi , dùng nhiều cách khác nhau để ủng hộ Thiệu đi chăng nữa thì ngày ssuy tànở Nam Việt Nam vẫn cứ đến rất gần. |
| Thế nhưng , ngày ssuy tànđến với VNCH và những người Mỹ ở Nam Việt Nam không phải đến từ Tây Ninh như cả Đại sứ Martin , Thiệu và CIA nhận định mà lại đến từ một nơi rất xa Sài Gòn , đó là một thị xã ở cao Nguyên có tên Buôn Mê Thuật. |
* Từ tham khảo:
- suy thoái
- suy tị
- suy tiểu tri đại
- suy tính
- suy tôn
- suy tổn