| suy nghĩ | đt. Ngẫm-nghĩ, nghĩ-ngợi, xét-nét trong lòng Nói mà không suy-nghĩ. |
| suy nghĩ | - đg. Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới. Suy nghĩ kĩ. Ăn nói thiếu suy nghĩ. Một vấn đề đáng phải suy nghĩ. Suy đi nghĩ lại. |
| suy nghĩ | đgt. Dùng trí óc để tìm hiểu, nhận biết hoặc giải quyết vấn đề: suy nghĩ kĩ trước khi viết o ăn nói thiếu suy nghĩ o vấn đề đáng suy nghĩ o suy nghĩ mãi mới tìm ra cách giải bài toán. |
| suy nghĩ | đgt Vận dụng trí tuệ để tìm hiểu hoặc để giải quyết: Quan sát rộng, suy nghĩ kĩ, tập tành nhiều mới thành công (ĐgThMai). |
| suy nghĩ | đt. Nghĩ. |
| suy nghĩ | .- Vận dụng trí tuệ để tìm hiểu, giải quyết: Suy nghĩ kỹ trước khi hành động. |
| Chẳng bao giờ nàng phải suy nghĩ mới nhớ ra việc ; nàng đã quen rồi. |
| Bà xếp đặt , suy nghĩ mọi câu từ nhà , nên bà nói rất trơn tru , không hề vấp váp : " Cậu phán nhà tôi bên kia nhắn tôi lại hỏi cụ về việc ấy. |
| Nó bảo để nó còn suy nghĩ cho chín. |
rác như quên cả việc làm , vẻ ssuy nghĩ, thỉnh thoảng lại đưa mắt nhìn trộm mẹ. |
Song Trác không ssuy nghĩlâu , không hề cố tìm cách phân biệt cho rõ rệt hai cảnh lấy chồng : Làm lẽ và cảnh chồng một vợ một. |
| Trí óc nàng chất phác đến nỗi nàng cho việc gì đã có người làm thì mình cũng có thể làm theo được , không cần phải do dự , ssuy nghĩgì nữa. |
* Từ tham khảo:
- suy nhược thần kinh
- suy rộng
- suy sụp
- suy sút
- suy suyển
- suy tàn