| suy sụp | tt. Kém-sút dần rồi sụp-đổ Nạn kinh-tế làm nhiều xí-nghiệp suy-sụp. |
| suy sụp | đgt. Sút kém và yếu đi đến mức khó gượng nổi: sức khoẻ bị suy sụp nhanh chóng o Tinh thần bị suy sụp. |
| suy sụp | tt Yếu đi trầm trọng, có vẻ sắp đổ: Tình trạng suy sụp; Tinh thần suy sụp. |
| Việc đó khiến ông bức xúc vì thấy mình không đáng bị như vậy , và quyết định này đã ảnh hưởng rất lớn đến tình trạng sức khỏe của ông vốn suy sụp. |
| Lần chia tay Giang , Thùy cũng không suy sụp để phải tìm đến rượu như lần này. |
| Khám đi khám lại đến ba lần vẫn nhận được kết quả giống nhau từ ba bệnh viện thì Miên suy sụp hoàn toàn. |
| Thảo đâu dám nói dối hay đơm đặt chuyện khi My đang trong tình trạng suy sụp thế này. |
| Việc dân làng , xã hội lên án không những chỉ khiến cả gia đình tôi bị ssuy sụpvề tinh thần mà còn bị suy sụp nghiêm trọng về thể chất Cuộc đời của tôi và các con tôi tan nát , khổ cực vì vụ án oan này đến nay là quá đủ rồi. |
| Cùng chia sẻ với chúng tôi , chị Thu Nhung (con gái ông Sinh) nói : "Hiện giờ , tâm trạng bố tôi rất ssuy sụpdù bình thường ông rất mạnh mẽ. |
* Từ tham khảo:
- suy suyển
- suy tàn
- suy tâm trí phúc
- suy thoái
- suy tị
- suy tiểu tri đại