| suy dinh dưỡng | Trạng thái thiếu hụt dinh dưỡng để thoả mãn yêu cầu phát triển cơ thể, thường do ăn uống thiếu chất: chống suy dinh dưỡng cho trẻ em. |
| suy dinh dưỡng | tt (H. suy: kém đi; dinh: lo toan; dưỡng: nuôi) Do ăn uống không đầy đủ và thiếu chất bổ mà cơ thể yếu đuối: Trẻ em gầy gò như thế là vì suy dinh dưỡng. |
| Hành trình tìm kiếm dòng sữa đáp ứng tâm tư người mẹ Những năm 80 , tỷ lệ ssuy dinh dưỡngtrẻ em dưới 5 tuổi ở TP.HCM vô cùng nghiêm trọng , lên tới 50%. |
| Do đó , lãnh đạo thành phố đã thành lập Trung tâm dinh dưỡng với nhiệm vụ chính là phòng chống ssuy dinh dưỡngtrẻ em. |
| Ngay khi chùm ngây về Việt Nam , đã có nhiều lời đồn thổi về loại rau này như một loại thần có tác dụng chống ssuy dinh dưỡng, bổ sung can xi , lợi sữa , trị được rất nhiều bệnh như trị bệnh nan y như ung thư , u xơ tuyến tiền liệt , tiểu đường Trong thực tế , chùm ngây được sử dụng như một loại rau ăn tại nhiều nước trên thế giới. |
| Phượng đã gầy yếu , lại suy sụp tinh thần nên hệt như đứa trẻ ssuy dinh dưỡng. |
| Các hộ tích cực vệ sinh môi trường , chỉnh trang nhà ở phát quang bụi rậm , có hố phân chuồng , hố thu gom rác thải , cách li chuồng trại chăn nuôi với nhà ở. Việc tuyên truyền , vận động nhân dân phấn đấu xây dựng gia đình theo tiêu chí "5 không , 3 sạch" (không đói nghèo ; không vi phạm pháp luật , tệ nạn xã hội ; không có bạo lực gia đình ; không sinh con thứ ba trở lên ; không có trẻ ssuy dinh dưỡng, bỏ học ; sạch nhà , sạch bếp , sạch ngõ). |
| Một số thói quen có hại khác cũng ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe sinh sản của phụ nữ như kiêng khem quá kỹ đến mức gầy mòn , ssuy dinh dưỡng, thức quá khuya dẫn đến sự rối loạn tiết hormon , lao động trong môi trường quá độc hại , làm việc trong môi trường có nhiều tia phóng xạ Làm việc quá sức : Làm việc quá sức dễ dẫn đến suy nhược sức khỏe , cả về thể chất và tinh thần , bao gồm cả sức khỏe sinh sản. |
* Từ tham khảo:
- suy đi tính lại
- suy đoán
- suy đồi
- suy đốn
- suy đồng tính lạng
- suy gẫm