| suy gẫm | đt. Ngẫm-nghĩ gần xa rồi thấm hiểu Ngồi buồn suy-gẫm nực cười, Một con chim đậu bao người buông tên (CD). |
| suy gẫm | đgt. Ngẫm nghĩ: Ngồi buồn suy gẫm nực cười, Một con chim đậu bao người buông tên (cd.). |
| Trong thời hạn một tháng , Lợi phải về trại Kiên thành làm một người bình thường , làm tạp dịch và giúp việc lặt vặt không quan trọng để có thì giờ ăn năn suy gẫm về lỗi lầm của mình. |
* Từ tham khảo:
- suy hơn tính thiệt
- suy lão
- suy lí
- suy lí gián tiếp
- suy lí trực tiếp
- suy luận