| suy luận | đt. Dựa vào một vấn-đề để bàn và kết-luận Càng suy-luận càng nẩy nhiều ý-kiến tráinhau. |
| suy luận | - đgt (H. suy: nghĩ; luận: bàn bạc) Căn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra: Giáo dục cho học sinh cách suy luận. |
| suy luận | đgt. 1. Rút ra một hay nhiều phán đoán mới trên cơ sở một hay nhiều phán đoán sẵn có: suy luận hợp lô-gích. 2. Suy ra điều này điều nọ một cách thiếu lô-gich, thiếu căn cứ thực tế: Cậu thì chỉ suy luận lung tung thôi. |
| suy luận | đgt (H. suy: nghĩ; luận: bàn bạc) Căn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra: Giáo dục cho học sinh cách suy luận. |
| suy luận | bt. Xét suy luận lý: Lối suy-luận chặt-chẽ. |
| suy luận | .- Dựa vào một lẽ mà bàn rộng ra: Phê bình trên cơ sở sự thật, không suy luận. |
| Những suy luận ấy hoàn toàn trừu tượng , gần như siêu hình , không lấy gì làm chuẩn để đo lường. |
Ngành AI ra đời và phát triển chừng 10 năm sau khi những khẩu AK đầu tiên được chế tạo , với mục tiêu làm ra máy tính có thể hoạt động như có trí thông minh của con người , như nghe và hiểu được ngôn ngữ , biết nhìn và hiểu các vật thể xung quanh , biết suy luận theo logic... AI theo hướng truyền thống này gọi là "AI tổng quát" và sẽ tiếp tục lâu dài để dần biến những ước muốn của con người thành hiện thực. |
| Tuy nhiên , Hương Giang Idol cho răng cô có quyền ssuy luận. |
| Do vậy , ssuy luậnbắp Bt gây giảm quần thể bướm là không thuyết phục. |
| Tôi thì hay ssuy luậntheo kiểu của người làm báo , có lẽ nguyên Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng sau 2 chục năm từng là thành viên các cấp của Chính phủ qua nhiều nhiệm kỳ cũng thấy được những gì mình đã làm được và chưa làm được cho đất nước nên mới nói những lời "gan ruột" của ông đến vậy chăng? |
| Bị cáo rất lo lắng bị kết tội từ những ssuy luận... Về tội cố ý làm trái , luật sư Quynh đã phân tích rõ là hậu quả không có. |
* Từ tham khảo:
- suy nghĩ
- suy nhược
- suy nhược thần kinh
- suy rộng
- suy sụp
- suy sút