| suy nhược | tt. Yếu-đuối sa-sút Gân cốt suy-nhược. |
| suy nhược | - tt. Sút kém và yếu đi nhiều về sức lực, tinh thần: suy nhược cơ thể Thần kinh bị suy nhược. |
| suy nhược | tt. Sút kém và yếu đi nhiều về sức lực, tinh thần: suy nhược cơ thể o Thần kinh bị suy nhược. |
| suy nhược | tt (H. suy: yếu đuối; nhược: yếu) Yếu dần đi và dễ sinh bệnh: Mắc chứng thần kinh suy nhược; Nhà Lê suy nhược, chúa Trịnh lộng quyền (HgXHãn). |
| suy nhược | tt. ĐSút yếu: Thân-thể suy-nhược // Sự suy-nhược. Suy-nhược cực-điểm. |
| suy nhược | .- Yếu đuối dần đi: Thân thể suy nhược . |
| suy nhược | Sút yếu: Khí-huyết suy-nhược. |
Chúng dùng thuốc phiện , rượu cồn để làm cho nòi giống ta suy nhược. |
| Ông hỏi bác sĩ về bệnh tình của Sài xem có biểu hiện gì của bệnh tâm thần ! Bác sĩ cho ông biết bệnh nhân chỉ bị suy nhược cơ thể và sốt cao do viêm phổi sơ nhiễm. |
Bao nhiêu ngày tháng , bị câu thúc thân thể và phải làm những việc bẩn thỉu , nặng nhọc quá sức mình , tôi tưởng khi thoát khỏi cảnh tù tội đày ải ấy sẽ sống no ấm...ngờ đâu ! Vì thế xác thịt tôi dần suy nhược ; cái ngực thỉnh thoảng đau nhói lên , tôi cảm thấy đời tôi đã bị rút ngắn đi và một ngày rất gần kia sẽ hết. |
| Ông cảm thấy ngứa mắt , muốn trừ bò con rắn đó đi để cứu con rắn chồng đang lúc suy nhược. |
| Ông hỏi bác sĩ về bệnh tình của Sài xem có biểu hiện gì của bệnh tâm thần ! Bác sĩ cho ông biết bệnh nhân chỉ bị suy nhược cơ thể và sốt cao do viêm phổi sơ nhiễm. |
| suy nhược cơ thể , là kết luận của bác sĩ , nhưng chị biết mình mắc bệnh ở trong tâm. |
* Từ tham khảo:
- suy rộng
- suy sụp
- suy sút
- suy suyển
- suy tàn
- suy tâm trí phúc