| súng trường | dt. Thứ súng tay lòng dài. |
| súng trường | - dt Súng có nòng dài trang bị cho từng bộ đội: Có nhiều phát súng trường lốp đốp (Phan Tứ). |
| súng trường | dt. Súng cá nhân, kích thước dài, nòng có rãnh xoắn, dùng dể tiêu diệt sinh lực ở cự li gần bằng hoả lực, báng súng hoặc bằng lưỡi lê lắp ở đầu nòng. |
| súng trường | dt Súng có nòng dài trang bị cho từng bộ đội: Có nhiều phát súng trường lốp đốp (Phan Tứ). |
| súng trường | .- Súng có báng của riêng từng chiến sĩ. |
| Rừng còn cháy. Khói bo còn xộc vào đắng cả mũi , tôi hô anh em nhanh chóng chọn vị trí có lợi , dùng súng trường bắn tỉa nếu chúng thả thang , còn tiểu liên trung liên thì nhằm vào máy bay khi chúng hạ cánh |
| Đập Đá : Một trung đội hỗn hợp , mười cây súng trường. |
| Từ ngoài rặng cây xa lắc chỗ bờ sông , vang lên một tràng súng liên thanh pập... pập... và sau đó còn nghe rõ ràng tiếng súng trường bắn loạn xạ một hồi lâu. |
| Giá tôi có khẩu súng trường trong tay , thì tôi đã nổ cho nó một phát rồi. |
| Tía nuôi tôi đang đứng xem một anh du kích lau khẩu súng trường ở chỗ góc lều , vội ngẩng lên : Hóa ra má mày bảo mày vô đây à ? Rồi tía nuôi tôi dang cánh tay ra , nói như phân bua. |
| Anh lôi dưới hộc tủ ra hai khẩu súng : một khẩu súng lục và một khẩu súng trường nhìn hơi ngắn so với các loại súng trường tôi hay nhìn thấy. |
* Từ tham khảo:
- súng trường tự động
- súng tự động
- suôi
- suối
- suối khoáng
- suối nước nóng