| suôi | dt. (thực) Loại cỏ cao, thân cứng đen, có đốt như sậy: Cây suôi, đám suôi. |
| suôi | dt. Loại cây như cây sậy. |
| suôi | Thứ cây như loài sậy, có nhiều đốt thường dùng làm lao màn. |
Tày chạy quá suôi , Hới đã lâu , thấm thoắt đến gần Tân đệ thì chiếc kim đồng hồ trong buồng máy chỉ đúng mười giờ. |
| Tốp lính bên này suôi cũng vừa trông thấy. |
| Thoáng chút đắn đo , hắn lên tiếng tiếp : Kẹt nỗi ở đó chẳng ai lạ mặt anh em nhà này , nếu hành động tụi em chỉ có thể yểm trợ ở vòng ngoài , phía trong anh phải tùy cơ hành sự , nếu ssuôisẽ đảm bảo đổi đời. |
* Từ tham khảo:
- suối khoáng
- suối nước nóng
- suối vàng
- suôn
- suôn
- suôn