| suôn | dt. Món ăn gồm nước lèo có điều màu, tôm bằm nắn dài, bún và rau ghém, nêm tương ngọt. |
| suôn | tt. Cao và thẳng: Cây suôn // (B) Xuôi, trôi chảy: Lời nói rất suôn, câu văn khá suôn. |
| suôn | tt. Do “Son” nói trại: Giấm suôn. |
| suôn | - tt Thẳng và cao: Cây thông suôn. - trgt Không vấp váp: Trả lời . |
| suôn | dt. Món ăn gồm có bún chan nước thịt hầm có pha màu, tôm và rau tươi. |
| suôn | tt. 1. Cao, dài và thẳng: Cây mọc rất suôn. 2. Trôi chảy, mạch lạc: đọc rất suôn o Câu văn viết rất suôn. |
| suôn | tt. 1. Son: Số suôn. 2. Chỉ có một, một thứ mà thôi: làm suôn một mình o ăn cơm suôn. |
| suôn | tt Thẳng và cao: Cây thông suôn. trgt Không vấp váp: Trả lời suôn. |
| suôn | tt. Thẳng, trơn tru: Cây suôn. Ngb. Trôi chảy hoạt-bát: Lời nói rất suôn // Nói suôn. Văn suôn. |
| suôn | .- t. 1. Thẳng và cao: Cây suôn. 2. Trôi chảy: Câu văn suôn. |
| suôn | Thứ bánh ăn với nước tôm và rau với bún. |
| suôn | Thẳng và cao: Cây suôn. Nghĩa bóng: Trôi chảy hoạt -bát: Lời nói suôn. |
| Tuy nhiên nhiệm vụ của anh cũng suôn sẻ vì thời bao cấp mọi thứ cứ như được định sẵn cả rồi. |
| Chị hãy tỉnh táo mà giải quyết mọi việc cho suôn sẻ. |
Buổi gặp mặt diễn ra khá suôn sẻ. |
| Mọi thứ đang diễn ra suôn sẻ thì tự nhiên , người bạn bác sĩ của chúng tôi nhận được một cuộc gọi khẩn cấp từ bệnh viện. |
| Trống tan trường , đứa khác đánh thì không sao , tiếng trống vang lên suôn sẻ và đều đặn , nhưng đến khi tôi đánh , lần nào tiếng trống cũng bị ngắt quãng. |
| Nhất là từ cái dạo có ông già Khơ Me tên suôn lén câu , chẳng những bao nhiêu lưỡi câu ông thả xuống đều bị cắn đứt , mà sau đó về nhà ông còn bị vật mình vật mẩy đau tới ba bốn tháng. |
* Từ tham khảo:
- suôn đuột
- suôn óng
- suôn sả
- suôn sẻ
- suông
- suồng sã