| suồng sã | trt. X. Sờm-sỡ: Ăn nói suồng-sã, ra vào suồng-sã. |
| suồng sã | - tt. (Lời nói, cử chỉ, thái độ) thân mật quá trớn đến mức thiếu đứng đắn: bông đùa suồng sã ăn nói suồng sã thái độ suồng sã với phụ nữ. |
| suồng sã | tt. (Lời nói, cử chỉ, thái độ) thân mật quá trớn đến mức thiếu đứng đắn: bông đùa suồng sã o ăn nói suồng sã o thái độ suồng sã với phụ nữ. |
| suồng sã | tt Cợt nhả; Không đứng đắn: Thái độ suồng sã đối với phụ nữ; Đừng ôm ấp quá, đừng suồng sã con (GHC). |
| suồng sã | tt. Thiếu nhã-nhặn, lễ-độ: Lời nói suồng-sã. |
| suồng sã | .- Cợt nhả, thiếu lịch sự, không đứng đắn: Thái độ suồng sã đối với phụ nữ. |
| Chàng không hiểu sao Tuyết lại đến ở nhà chàng , mà nhất là lại tự do quá suồng sã quá đến thế. |
| Số hầu cận mới nên tuyển chọn trong đám thanh niên , càng xa lạ với gia đình Nhạc càng tốt , vì họ nem nép thủ lễ với chủ tướng , không bao giờ dám cư xử suồng sã. |
| Xong xuôi anh vào bếp hỏi Tuyết giọng suồng sã : “Thế nào , vui vẻ chứ ?“ , Tuyết ngước mắt nhìn anh cười cười rồi cúi xuống , một lúc cô quay vào lấy vạt áo chấm nước mắt. |
| Mấy gói bánh quy vừa được phân phối rắn đanh và gói kẹo chanh , chỉ có thể để dỗ trẻ con và tiếp bạn bè thông thường suồng sã. |
| Xong xuôi anh vào bếp hỏi Tuyết giọng suồng sã : "Thế nào , vui vẻ chứ?" , Tuyết ngước mắt nhìn anh cười cười rồi cúi xuống , một lúc cô quay vào lấy vạt áo chấm nước mắt. |
| Mấy gói bánh quy vừa được phân phối rắn đanh và gói kẹo chanh , chỉ có thể để dỗ trẻ con và tiếp bạn bè thông thường suồng sã. |
* Từ tham khảo:
- suốt
- suốt
- súp
- súp bánh mì chiên
- súp bắp
- súp bắp cải