| suốt | dt. ống chỉ dệt trong khung cửi: Một suốt đâm ngang thích-thích mau HXH // (R) ống chỉ trong máy-may. |
| suốt | trt. Trọn từ đầu đến cuối: Làm suốt ngày; Cuộc vui đầy tháng, trận cười suốt đêm (K) // Thông, thấu qua: Hiểu suốt, sáng-suốt, thấm suốt, thông suốt; Nước trong suốt đáy; Giùi suốt qua bên kia; Đi suốt từ Nam chí Bắc. |
| suốt | đt. C/g. Tuốt, kéo tuột một lần: Suốt lá mai, suốt gắp thịt nướng // (R) Quét: Suốt cái sân. |
| suốt | - 1 dt ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt: Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (HXHương). - 2 tt, trgt 1. Cả thời gian: Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản-đà). 2. Thông từ đầu nọ đến đầu kia: Suốt dọc đường. 3. Tất cả: Đi vắng suốt nhà. 4. Từ trên xuống dưới: Vại nước trong suốt. |
| suốt | dt. Ống nhỏ bằng tre, gỗ hoặc giấy, dùng quấn sợi để cho vào thoi dệt. |
| suốt | đgt. Tuốt: suốt lúa. |
| suốt | tt. 1. Liền một mạch từ đầu này đến đầu kia, từ nơi này cho đến nơi khác: suốt dọc đường đi o Đầu đề bài báo chạy suốt trang nhất o cưa đứt đục suốt (tng.). 2. Liên tục từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc: làm việc suốt từ sáng đến tối o thức thâu đêm suốt sáng o suốt đời học tập. |
| suốt | dt ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt: Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (HXHương). |
| suốt | tt, trgt 1. Cả thời gian: Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản-đà). 2. Thông từ đầu nọ đến đầu kia: Suốt dọc đường. 3. Tất cả: Đi vắng suốt nhà. 4. Từ trên xuống dưới: Vại nước trong suốt. |
| suốt | dt. ống nhỏ để cuốn chỉ mà dệt: Hai chân đạp xuống, nâng nâng nhắc, Một suốt đâm ngang thích thích mau (H.x.Hương) |
| suốt | bt. Thông, thấu khắp cả: Đêm hè con đóm nó soi, Em đi tát nước bên ngoài suốt đêm (C.d) Ngọn đèn trong suốt, trướng huỳnh hắt-hiu (Ng.Du) // Suốt đêm. Suốt năm. Trong suốt. Thông suốt. |
| suốt | .- d. Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt vải. |
| suốt | .- t, ph. 1. Thông từ đầu nọ đến đầu kia: Suốt dọc đường. 2. Khắp tất cả: Suốt ngày. 3. Thấu từ bên nọ sang bên kia: Nước trong suốt. |
| suốt | ống nhỏ để quấn chỉ mà dệt: Đánh suốt, ống suốt. |
| suốt | I. Thông, thấu: Đâm suốt bên nọ sang bên kia. Hiểu suốt. Thức suốt sáng. Nước trong suốt đáy. Văn-liệu: Cuộc say đầy tháng, trận cười suốt đêm (K). Ngọn đèn trong suốt, trướng huỳnh hắt-hiu (K). II. Khắp cả: Suốt thiên-hạ đều biết tiếng. Làm suốt ngày. |
| suốt | Xem “tuốt”. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| Song nàng không hề phàn nàn , vì phải vất vả suốt ngày. |
| Bác xã Tạc cũng nhờ người mối lái bốn , năm bận đấy , nhưng mẹ xem lấy cái món ấy thì cũng phải ssuốtđời làm vã mồ hôi. |
| Và nàng tin ngay rằng đôi vợ chồng ấy sẽ không phải ssuốtđời khổ sở. |
| Nàng không thể cầm được nước mắt khi nàng tưởng đến cái công vất vả mẹ nàng nuôi nấng , dạy dỗ nàng từ nhỏ đến nay nàng hoàn toàn sang tay kẻ khác mà kẻ ấy đã như không biết rằng mình có mẹ ! Ngay lúc mẹ nàng còn sống , suốt từ khi nàng đi lấy chồng , ngày giỗ , ngày tết , chẳng bao giờ chồng nàng sang thăm hỏi mẹ nàng. |
| Đi tìm suốt một buổi giời. |
* Từ tham khảo:
- súp bánh mì chiên
- súp bắp
- súp bắp cải
- súp bong bóng cá nhân thịt
- súp-de
- súp lê