| súp de | dt. Nồi nước to nấu nước sôi lấy hơi chạy máy (chaudière). |
| súp de | - SúP-De Nồi lớn để đun nước dưới áp suất cao và phát hơi để chạy các động cơ hơi nước. |
| súp de | - Nồi lớn để đun nước dưới áp suất cao và phát hơi để chạy các động cơ hơi nước. |
| súp de | (chaudière) dt. Nồi hơi. |
| súp de | dt (Pháp: chaudière) Nồi lớn để đun nước dưới áp suất cao và phát hơi để chạy các động cơ hơi nước (cũ): Ngày nay nồi súp-de được gọi là nồi hơi. |
| súp de | dt. Theo tiếng Pháp chaudière phiên âm. Xt. Nồi súp de. |
| súp de | .- Nồi lớn để đun nước dưới áp suất cao và phát hơi để chạy các động cơ hơi nước. |
* Từ tham khảo:
- súp lơ
- súp nấm
- súp thịt gà và gan heo bó củi
- súp vi cá
- sụp
- sụp đổ