| sụp đổ | tt. Đổ nhào, sập xuống: Bị dội bom, nhà cửa sụp-đổ tan-tành // (B) Tan-tành hư-hại: Cơ-nghiệp bị sụp-đổ. |
| sụp đổ | - đgt. Đổ sập xuống: Nhà bị sụp đổ. |
| sụp đổ | đgt. Đổ sập xuống: Nhà bị sụp đổ. |
| sụp đổ | đgt Đổ mạnh xuống: Ngôi nhà tranh sụp đổ. |
| Hình như một cái gì đó từ lâu vốn là nền tảng của đời sống bà , chỗ dựa của bao nhiêu cân nhắc , tính toán , lo âu lẫn ước mơ , cái nền vô hình đó bây giờ đã rã rệu , sắp phải sụp đổ. |
| Ông Tư Thới muốn thét lên một tiếng cho trời đất sụp đổ , ngón tay cụt của ông run run. |
| Những thầy đồ cùng thế hệ với ông không thể mơ ước chỗ dạy học nào thoải mái hơn ! Chính vào lúc đó , chân đế của đời ông gần như sắp rạn nứt , sụp đổ. |
| Không phải trong nhà học , mà sụp đổ trong những buổi chiều làm ruộng như hôm nay. |
| Cái xấu đã bị sụp đổ thì cái tốt phải tới. |
| Cái xấu phải sụp đổ do tích lũy của bao nhiêu uất ức , bất mãn , nhưng khi nó đột ngột sụp đổ , thì cái mới còn đang hình thành. |
* Từ tham khảo:
- sụp tiệm
- sụp tối
- sút
- sút
- sút
- sút cân