| sút cân | tt. Nhẹ cân hơn: Anh cao mà gầy sút cân hơn anh lùn mà béo. |
| sút cân | đgt. (Cơ thể) giảm cân so với trước, chứng tỏ sức khoẻ không tốt: ốm một trận, sút cân trông thấy. |
| sút cân | đgt Nói cơ thể cân không được bằng trước: Sau trận ốm bị sút cân. |
| Dạ dày đau thường kết hợp đánh mất vị giác và ssút cân. |
| Có cảm giác chán ăn , bị đau xương dai dẳng , ssút cân, đề kháng kém , sức khỏe sa sút. |
| 2 năm sau , chị lại gầy ssút cân, tưởng rằng mình đã ổn định bệnh , nào ngờ bị thêm viêm gan. |
| Ngoài ra , phương pháp ăn này có thể gây ssút cânrất nhiều. |
| Một bệnh nhân ung thư đã vốn yếu và ssút cân, do đó nếu càng tiếp nhận nhiều năng lượng thì họ sẽ càng có cơ hội trong quá trình điều trị bệnh. |
| Theo Thạc sĩ , bác sĩ Doãn Thị Tường Vi Phó Viện trưởng Viện Dinh dưỡng Lâm sàng , chứng bệnh gây ra bởi cơn co thắt thất thường của hệ tiêu hóa , khiến trẻ nôn trớ , mệt mỏi , đau quặn bụng , tiêu chảy , táo bón... Lâu ngày , trẻ sẽ kém chuyển hóa và hấp thu , dẫn đến ssút cân, suy dinh dưỡng , viêm đại tràng... Bác sĩ Vi kể tên các nguyên nhân chủ yếu gây rối loạn tiêu hóa ở trẻ nhỏ , gồm : Hệ tiêu hóa trẻ nhỏ phát triển chưa hoàn thiện : Lượng enzyme chưa đủ và các chức năng tiêu hóa chưa đáp ứng kịp với số thức ăn đưa vào trong cơ thể. |
* Từ tham khảo:
- sút mồ hôi hột
- sút sổ
- sụt
- sụt
- sụt giá
- sụt lùi