| sút | tt. X. Sổ // Sẩy, rởi ra: Gươm linh sút cán còn trành, Bình hương dầu bể miểng sành còn thơm; áo anh sút chỉ đường tà, Vợ anh chưa có mẹ già chưa khâu (CD). |
| sút | tt. Kém bớt: Kém sút, sa-sút, suy-sút, người hơi sút // Thua kém: Chịu sút, thua sút; anh nầy sút anh kia vài kí. |
| sút | đt. Tống mạnh trái banh bằng chân: Cứ lừa hoài, không sút. |
| sút | - 1 đgt (Pháp: shooter, do tiếng Anh shoot) Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá: Anh sút quả bóng vào gôn, người thủ thành không đỡ được. - 2 đgt Tuột ra: Con dao sút cán; áo sút đường may. - 3 đgt 1. Gầy yếu đi: Sau trận ốm, người sút hẳn. 2. Kém đi; Giảm đi: Mức thu của cửa hàng sút hẳn; Lực lượng địch đã sút. |
| sút | đgt. Đá mạnh quả bóng vào khung thành: sút bóng vào lưới o sút phạt mười một mét. |
| sút | đgt. Giảm đi, kém hơn so với trước: Sau trận ốm, người sút mấy cân o Mức thu nhập bị sút o Sức học ngày càng sút. |
| sút | đgt. 1. Sổng: Trâu sút chuồng. 2. Tuột ra, sổ ra, bung ra khỏi: Dao sút cán o sút dây làm rớt chiếc chén. |
| sút | đgt (Pháp: shooter, do tiếng Anh shoot) Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá: Anh sút quả bóng vào gôn, người thủ thành không đỡ được. |
| sút | đgt Tuột ra: Con dao sút cán; áo sút đường may. |
| sút | đgt 1. Gầy yếu đi: Sau trận ốm, người sút hẳn. 2. Kém đi; Giảm đi: Mức thu của cửa hàng sút hẳn; Lực lượng địch đã sút. |
| sút | đt. Tuột: Chỉ may đã sút // Sút chỉ. Sút tay. |
| sút | đt. Kém, bớt đi: Sút cân. Ngb. Nghèo, sa-sút: Ăn xài kiểu ấy nhưng anh ta đã sút đi nhiều lắm rồi đó. |
| sút | .- t. Nói da thịt tuột ra: Nóng sút tay. |
| sút | .- đg. Đá mạnh quả bóng vào khung thành đối phương. |
| sút | .- t. 1. Gầy yếu đi: Người sút đi sau một trận ốm. 2. Kém trước: Lực lượng địch đã sút nhiều. |
| sút | Buột: Sút tay. Sút con. |
| sút | Kém, hao: Người ốm yếu sút đi nhiều. Nhà ấy trước giàu bây giờ sút rồi. |
| " Họ " là ai ? Trương chưa có dịp làm thân , chàng chỉ biết : lờ mờ rằng " họ " là con một cụ thượng ở Huế , nay sa sút truỵ lạc , nghiện thuốc phiện và hình như kiếm ăn được nhờ ở cái nghiện của mình. |
Trương mỉm cười : tấn kịch nhỏ ấy đủ diễn hết cả nỗi buồn của đôi vợ chồng sa sút một đêm vắng khách , cũng đương nằm ngủ không được vì nhớ quê hương. |
| Nàng nhận thấy bà Hai gầy sút hẳn , trông mặt có vẻ lo lắng , nhưng nàng vờ như không để ý , chạy lăng quăng khắp nhà , cười nói như trẻ vô tư lự. |
| Đi nhiều khát nước quá ! Đưa mắt nhìn quanh , Dũng nhận thấy nhiều chứng cớ về sự sút kém của nhà Cận. |
Quả vậy , Chương có sút đi nhiều. |
| Hơn một tháng nay , vì dồn quá nhiều thì giờ săn sóc cho Minh , việc bán hoa kém sút đi rất nhiều. |
* Từ tham khảo:
- sút kém
- sút mồ hôi hột
- sút sổ
- sụt
- sụt
- sụt giá