| suôn sẻ | tt. Trôi chảy, không vấp-váp, không gặp khó-khăn: Công việc suôn-sẻ // trt. Êm xuôi: Ăn nói suôn-sẻ. |
| suôn sẻ | - Trôi chảy. |
| suôn sẻ | tt. Trôi chảy, không có khó khăn, vấp váp: công việc suôn sẻ o trả lời suôn sẻ các câu hỏi. |
| suôn sẻ | tt, trgt Trôi chảy: Câu trả lời suôn sẻ. |
| suôn sẻ | tt. Nht. Suôn (cả 2 nghĩa) Ngb. Trôi chảy // Công việc được suôn sẻ. |
| suôn sẻ | .-Trôi chảy. |
| Tuy nhiên nhiệm vụ của anh cũng suôn sẻ vì thời bao cấp mọi thứ cứ như được định sẵn cả rồi. |
| Chị hãy tỉnh táo mà giải quyết mọi việc cho suôn sẻ. |
Buổi gặp mặt diễn ra khá suôn sẻ. |
| Mọi thứ đang diễn ra suôn sẻ thì tự nhiên , người bạn bác sĩ của chúng tôi nhận được một cuộc gọi khẩn cấp từ bệnh viện. |
| Trống tan trường , đứa khác đánh thì không sao , tiếng trống vang lên suôn sẻ và đều đặn , nhưng đến khi tôi đánh , lần nào tiếng trống cũng bị ngắt quãng. |
| Hơn thế nữa , từ nay , ông được làm cái nghề mà ông yêu thích , và đã tự nguyện theo đuổi , là viết văn viết báo , hỏi còn gì lý tưởng hơn nữả Song sự thực mọi chuyện không suôn sẻ như thế. |
* Từ tham khảo:
- suồng sã
- suốt
- suốt
- suốt
- súp
- súp bánh mì chiên